Từ vựng JLPT N1
(ai đó) đến cho (kính ngữ)
Kính ngữ của 来てくれる: người kia đến vì mình nên mình biết ơn. Chủ thể là người trên, câu thường để cảm ơn khách đến; so với お越しいただく (mình nhờ họ đến) khác chủ ngữ ơn huệ.
お越しいただく、お越しになる、ご覧くださる、ご参加いただく
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →