Từ vựng JLPT N1
nhút nhát
Tính cách hay sợ: 臆病な性格, 臆病者. Hay nhầm với 気がかり (lo lắng canh cánh trong lòng).
気がかり、弱気、小心
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →