Từ vựng JLPT N1
bất ngờ; không ngờ tới
Điều xảy ra ngoài dự đoán (思いがけない出来事/再会). Dạng trạng từ: 思いがけなく. Khác 不慮 (bất ngờ, thường chỉ tai nạn, cái chết) và 情けない (đáng thương, đáng xấu hổ).
不慮、やむをえない、情けない
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →