Từ vựng JLPT N1
ân huệ; lợi ích
Lợi ích có được từ thiên nhiên, chế độ, công nghệ: 恩恵を受ける/被る. Bẫy cách đọc: おんけい (không phải おんえい).
恩、利益
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →