Từ vựng JLPT N1
hiền hòa, ôn hòa
Nói tính cách hoặc khí hậu dịu dàng, không gay gắt: 温和な性格/気候. Gần nghĩa 穏やか, không phải 爽やか hay 細やか.
穏やか、温厚
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →