Từ vựng JLPT N1
mạnh, đáng kể
Biên độ thay đổi lớn về số lượng: 大幅に増える/減る/値上げする/遅れる. Gần nghĩa với 格段に (vượt trội, khác biệt rõ), trong khi 極力 (hết sức có thể) không cùng nghĩa. Đối nghĩa là わずか, 小幅.
格段、着実、わずか、極力
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →