Từ vựng JLPT N1
nhịp độ; cao độ
Chỉ tốc độ làm việc, hay đi với ピッチを上げる/ハイピッチ. Khác サイクル (chu trình lặp lại) và ペース (nhịp độ chung, ペースを守る).
ペース、サイクル、テンポ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →