Từ vựng JLPT N1
trình độ; mức
Mức chất lượng hoặc năng lực (レベルが高い/を上げる). Không phải thị phần (シェア) hay thứ hạng (ランク).
ランク、シェア、レート
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →