Từ vựng JLPT N1
liên động, chuyển động theo nhau
Hai thứ hoạt động hay thay đổi cùng nhau: 株価と為替が連動する. Hai cảm xúc đan xen thì dùng 交錯, không dùng 連動.
連携、交錯、連鎖
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →