Từ vựng JLPT N1
chuỗi liên hoàn, phản ứng dây chuyền
Các sự việc nối tiếp nhau: 連鎖反応, 食物連鎖, 負の連鎖. Không dùng cho việc hai công ty hợp nhất.
連動、連帯、合併
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →