Từ vựng JLPT N1
đoàn kết; liên đới
Cùng chung ý chí, trách nhiệm: 連帯感, 連帯責任. Hai công ty sáp nhập là 合併, không phải 連帯.
団結、連携、合併
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →