Từ vựng JLPT N1
lợi nhuận; lợi ích
Phần thu về sau khi trừ chi phí (利益が出る/上がる); trái nghĩa là 損失. Trong bài đọc âm, chú ý りえき, không phải りじゅん hay りそく. Đối lập về nghĩa với リスク/危険.
利潤、利息、損失
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →