Từ vựng JLPT N1
tiếp giáp, kề bên
Liền sát cạnh nhau: 隣接する県, 駅に隣接したビル. Gặp khó khăn là 困難に直面する, không dùng 隣接.
近接、接近、直面、対面
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →