Từ vựng JLPT N1
lịch sử; lý lịch
Ghi chép các việc đã làm theo thời gian: 履歴書, 閲覧履歴, 検索履歴. Bẫy cách đọc: りれき, đừng đọc theo hình chữ 復 hay 覆.
経歴、来歴
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →