Từ vựng JLPT N1
rủi ro
Nguy cơ thiệt hại có thể xảy ra, thường đi với リスクを伴う/リスクを負う/リスクを避ける. Đồng nghĩa 危険 (nghĩa rộng) nhưng thiên về kinh doanh, đầu tư.
危険、エラー、ダウン
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →