Từ vựng JLPT N1
bỏ cuộc; rút lui
Bỏ dở giữa chừng cuộc thi vì chấn thương, sự cố; cũng nghĩa nghỉ hưu. Không dùng thay やめる cho thói quen (たばこ) hay việc thường ngày.
棄権、引退
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →