Từ vựng JLPT N1
lãng phí; thất thoát
Từ mượn loss, hay gặp: 時間をロスする, フードロス, ロスタイム. Đáp án diễn giải là 無駄にする.
無駄、延長
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →