Từ vựng JLPT N1
tin vui
Tin tốt lành, hay đi với 届く/もたらす/入る. Đối nghĩa là 悲報 (tin buồn).
悲報、吉報
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.