Từ vựng JLPT N1
vẻ ngoài; diện mạo
Chỉ vẻ bề ngoài của người, đặc biệt khuôn mặt (ルックスがいい). Không dùng cho bố cục trang giấy (レイアウト).
レイアウト、スタイル、スケッチ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →