Từ vựng JLPT N1
tỉnh táo; sáng rõ
Mắt, đầu óc tỉnh táo, trong sáng: 目が冴えて眠れない, 頭が冴える; còn nghĩa lạnh trong (月が冴える). Không dùng cho cảm xúc hay mục tiêu.
冴え、澄む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →