Từ vựng JLPT N1
chu kỳ, vòng lặp
Chuỗi hoạt động lặp lại theo thứ tự: 生活のサイクル/サイクルを繰り返す. Phân biệt với ペース (nhịp độ), ピッチ (tốc độ), シフト (ca/chuyển đổi).
ペース、ピッチ、シフト、周期
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →