Từ vựng JLPT N1
khoản nợ; nghĩa vụ trả nợ
Nghĩa vụ phải trả tiền: 債務を負う/返済する, 債務者. Đọc さいむ, không phải ざいむ (財務, tài chính). Đối lập 債権.
財務、責務、債権
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →