Từ vựng JLPT N1
thu thập, lấy mẫu
Hái/lấy vật từ tự nhiên hoặc lấy mẫu để xét nghiệm: 血液・指紋・化石を採取する. Khác 抜粋 (trích dẫn từ bài viết), 可決 (thông qua), 選出 (bầu chọn), 摘出 (lấy ra, phẫu thuật).
抜粋、摘出、抽選、選出
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →