Từ vựng JLPT N1
ngược dòng; truy về quá khứ
Hay dùng: 起源は〜に遡る, 過去に遡って適用する. Ký ức "ùa về" là よみがえる, không phải さかのぼる.
蘇る、引き返す、立ち直る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →