Từ vựng JLPT N1
ảo giác; nhầm tưởng
Nhận thức sai sự thật: 目の錯覚, 〜と錯覚する. Trong bài tìm từ gần nghĩa, 錯覚する = 勘違いする. Đọc さっかく (có っ), không phải さかく.
勘違い、思い違い、幻覚
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →