Từ vựng JLPT N1
phe tán thành
Hậu tố 〜派 (phe, trường phái) ghép với danh từ/từ chỉ lập trường: 賛成派/反対派, 慎重派. Khác 〜系 (hệ), 〜圏 (vùng), 〜帯 (dải).
反対派、慎重派
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →