Từ vựng JLPT N1
thay thế; đổi sang bản khác
Thay bản cũ bằng bản mới (ảnh, tài liệu, trang): 資料を差し替える. Không dùng khi “chuyển điện thoại cho người phụ trách” (取り次ぐ).
取り替える、取り次ぐ、入れ替える
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →