Từ vựng JLPT N1
chỉ thị; sai bảo
Ra lệnh cho người khác làm gì, thường hơi áp đặt: 指図を受ける, 人に指図する, 指図される筋合いはない. Bẫy cách đọc: さしず (không phải さしじ/しじ).
指示、命令、指揮
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →