Từ vựng JLPT N1
nhận biết; đánh hơi thấy
Linh cảm hoặc cảm nhận được điều chưa nói ra: 危険を察知する. Tìm nguyên nhân tới cùng là 究明, không phải 察知.
探知、究明、感知
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →