Từ vựng JLPT N1
ban cho; truyền thụ
Bề trên hoặc người có quyền trao quyền hạn, học vị, bí quyết: 知識を授ける/学位を授ける. “Gây ảnh hưởng đến” là 影響を及ぼす.
及ぼす、与える、授かる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →