Từ vựng JLPT N1
long trọng, linh đình
Dùng cho sự kiện quy mô lớn, náo nhiệt: 盛大に行われる/祝う/開催する, 盛大な拍手. Chọn trong nhóm tính từ giống hình: 壮大 (hoành tráng, quy mô ý tưởng), 雄大 (hùng vĩ, thiên nhiên), 絶大 (to lớn, ảnh hưởng), 熱烈 (nhiệt liệt).
壮大、雄大、絶大、熱烈
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →