Từ vựng JLPT N1
khóa cửa
Từ văn viết/thông báo, dùng dạng ~を施錠する hoặc bị động 施錠されている. Đối nghĩa là 解錠 (mở khóa). Chú ý đọc せじょう, không phải せいじょう.
解錠
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →