Từ vựng JLPT N1
ẩn náu; ủ bệnh
Trốn kín tránh bị phát hiện: 犯人が潜伏する; còn dùng cho bệnh trong thời gian ủ bệnh (潜伏期間). Đọc せんぷく, không có âm đục.
潜る、潜む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →