Từ vựng JLPT N1
lắp đặt; thiết lập
Lắp thiết bị hoặc lập cơ quan: 監視カメラを設置する. Hàng tồn trong kho là 在庫.
設立、設ける、在庫
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.