Từ vựng JLPT N1
chặn; cắt đứt
Ngăn không cho ánh sáng, âm thanh, dòng điện, giao thông đi qua: 光/音/交通を遮断する. Không dùng cho hành vi mang tính quyết định của con người (ăn kiêng, cắt đứt quan hệ). Khác 隔離 (cách ly người/vật), 拒絶 (từ chối).
隔離、拒絶、遮る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →