Từ vựng JLPT N1
thị phần; chia sẻ
Trong kinh doanh là thị phần (市場シェア/シェアを占める); đời thường là cùng dùng, chia sẻ (ルームシェア). Đừng nhầm với ストック (hàng tồn), キープ (giữ), チャージ (nạp).
ストック、キープ、レート
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →