Từ vựng JLPT N1
tê
Cảm giác tê do ngồi lâu, lạnh, điện giật: 足がしびれる; nghĩa bóng “mê mẩn” (しびれる演奏). Trong đề, “đàm phán sinh trục trặc” là こじれる.
こじれる、もたれる、おぼれる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →