Từ vựng JLPT N1
ca làm; chuyển dịch
Ca làm việc luân phiên (シフト制, シフトに入る) hoặc sự chuyển đổi (重点をシフトする). Khác サイクル (chu trình lặp).
サイクル、ペース、ピッチ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →