Từ vựng JLPT N1
bám chặt, níu chặt
Dùng cả tay chân bám chắc vào người/vật vì sợ hay không muốn rời; nghĩa bóng: cố bám vào chức vụ, cách cũ (権力にしがみつく). Chủ thể là người, không dùng cho vật dính vào nhau.
すがりつく、くっつく、しがみ込む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →