Từ vựng JLPT N1
xin tình nguyện; đăng ký
Tự mình xin vào một nơi hay làm việc gì (志願者/兵に志願する). Khác 念願 (ước nguyện lâu nay) và 切望 (khao khát).
念願、切望、志望
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →