Từ vựng JLPT N1
trả đũa; trả thù
Làm lại điều xấu cho người đã hại mình (仕返しをする). Khác 見返り (đền đáp, thứ nhận lại khi giúp người).
見返り、復讐、お返し
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →