Từ vựng JLPT N1
tập tục
Quy tắc, thói quen truyền thống của một gia đình, địa phương hay tổ chức, mang tính ràng buộc. Đồng nghĩa với 慣習; khác với 名物 (đặc sản) hay 気候 (khí hậu).
慣習、習慣、風習
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →