Từ vựng JLPT N1
làm thử; thử nghiệm
Thử làm để xem kết quả: 試行錯誤, 試行期間. Thăm dò ý kiến của ai là 打診.
打診、試験、試す
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.