Từ vựng JLPT N1
thất bại, làm hỏng
Văn nói; làm hỏng việc do sơ suất, thường là việc nhỏ: 仕事をしくじる/入試をしくじる. Cũng là cách nói tiếc nuối khi mắc lỗi.
失敗する、やり損なう、へまをする
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →