Từ vựng JLPT N1
xử lý; kết cục tệ
Nghĩa 1: dọn dẹp, xử lý (後始末, 始末書). Nghĩa 2: kết cục xấu, dùng 「〜始末だ」 sau chuỗi sự việc tệ. Không dùng để sắp xếp chuyến đi (手配).
手配、後始末、見込み
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →