Từ vựng JLPT N1
nhẫn nại, chịu đựng
Kiên nhẫn chịu khó khăn trong thời gian dài để đạt kết quả: 辛抱強い, もう少しの辛抱だ. Đồng nghĩa trong đề là 我慢; không phải 苦労 (vất vả).
我慢、忍耐、苦労
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →