Từ vựng JLPT N1
chấn hưng; thúc đẩy phát triển
Làm cho ngành, văn hóa, khu vực hưng thịnh: 地域/産業/文化の振興を図る. Đọc しんこう; phân biệt 進行, 信仰, 新興 cùng âm.
進行、新興、興隆
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →