Từ vựng JLPT N1
mềm rũ, héo mềm
Rau, hoa mất độ cứng, mềm đi: 野菜がしんなりする. Không dùng nghĩa “từ chối nhẹ nhàng” (やんわり).
やんわり、ひんやり、しなやか
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →