Từ vựng JLPT N1
tin cậy
Tin tưởng vì tin vào năng lực, nhân cách (信頼を得る/裏切る/寄せる). Khác 意欲 (hứng thú làm), 批判 (phê phán), 期待 (kỳ vọng).
信用、期待、自信
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →