Từ vựng JLPT N1
rút lui, từ chức
Rời khỏi vị trí, chức vụ hay hàng ngũ: 地位を退く, 第一線を退く. Không dùng khi thoát khỏi tình trạng, thời kỳ (不規則な生活を退く ✗).
引退する、辞める
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →